Cửa hàng
Categories
Filter by price
Chủng loại cáp
Điện áp
Số lõi
Tính chất
Tiết diện
Vật liệu ruột dẫn
Áo giáp bảo vệ
Lớp bảo vệ
-
Cáp điện 4 lõi với lõi trung tính nhỏ hơn có giáp bảo vệ (cáp ngầm) 0.6/1 kV – Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC
-
Cáp điện 4 lõi với lõi trung tính nhỏ hơn không có giáp bảo vệ 0.6/1 kV – Cu/XLPE/PVC
-
Cáp điện 5 lõi với lõi tiếp địa nhỏ hơn có giáp bảo vệ (cáp ngầm) 0.6/1 kV – Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC
-
Cáp điện 5 lõi với lõi trung tính nhỏ hơn không có giáp bảo vệ 0.6/1 kV – Cu/XLPE/PVC
-
Cáp điện kế 2 lõi (cáp muyle) 0.6/1 kV – Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC
-
Cáp điều khiển có giáp bảo vệ (cáp ngầm) 0.6/1kV – Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC
-
Cáp điều khiển ruột mềm có màn chắn 300/500V – Cu/PVC/PVC/SB/PVC
-
Cáp điều khiển ruột mềm không có màn chắn 300/500V – Cu/PVC/PVC
-
Cáp nhôm bọc PVC (AV)
-
Cáp nhôm vặn xoắn (ABC)
-
Cáp thông tin tín hiệu không có giáp bảo vệ 0.6/1 kV – Cu/PE/PVC(PE)
-
Cáp thông tin tín hiệu không có giáp bảo vệ 0.6/1 kV – Cu/PE/PVC(PE)
-
Dây điện 1 lõi bọc cách điện PVC 0.6/1 kV – Cu/PVC
-
Dây điện 1 lõi bọc cách điện PVC 450/750 V – Cu/PVC
-
Dây điện 1 lõi bọc cách điện PVC chậm cháy 0.6/1 kV – Cu/PVC-FR
-
Dây điện 1 lõi ruột mềm bọc cách điện LSZH 450/750 V – Cu/LSZH




















